Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La laïcité
01
tính thế tục, chủ nghĩa thế tục
le principe de neutralité religieuse de l'État et des institutions publiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Cet hôpital public respecte la laïcité en refusant les prières organisées dans les couloirs.
Bệnh viện công này tôn trọng chủ nghĩa thế tục bằng cách từ chối các buổi cầu nguyện có tổ chức trong hành lang.
02
tính thế tục, chủ nghĩa thế tục
principe de séparation entre l'État et les religions, avec neutralité du pouvoir public
Các ví dụ
Ce débat soulève des questions sur les limites de la laïcité.
Cuộc tranh luận này đặt ra câu hỏi về giới hạn của chủ nghĩa thế tục.



























