laxiste
lax
lak
lak
iste
sɪst
sist
laxisme

Định nghĩa và ý nghĩa của "laxiste"trong tiếng Pháp

laxiste
01

dễ dãi, khoan dung quá mức

qui fait preuve d'une tolérance excessive, néglige les règles ou manque de rigueur 
laxiste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus laxiste
so sánh hơn
plus laxiste
có thể phân cấp
giống đực số ít
laxiste
giống đực số nhiều
laxistes
giống cái số ít
laxiste
giống cái số nhiều
laxistes
Các ví dụ
Ce professeur est trop laxiste avec les retards. 

Giáo viên này quá laxiste với việc đến muộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng