Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La layette
01
bộ đồ sơ sinh, túi đồ cho trẻ sơ sinh
trousseau pour nouveau-né comprenant vêtements et accessoires
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
layettes
Các ví dụ
La layette comprend des bodys, des pyjamas et des chaussettes.
Bộ đồ sơ sinh bao gồm áo liền quần, đồ ngủ và tất.
02
ngăn kéo tủ ngăn kéo, ngăn kéo tủ có ngăn
tiroir de commode spécialement aménagé
Các ví dụ
Elle a organisé sa layette avec des séparateurs en bois.
Cô ấy đã sắp xếp ngăn kéo tủ của mình với các tấm ngăn bằng gỗ.
03
ngăn mở rộng, ngăn bổ sung có thể mở rộng
compartiment supplémentaire extensible (pour meubles ou rangement)
Các ví dụ
La layette se déplie quand on a besoin d' espace supplémentaire.
Layette mở ra khi cần thêm không gian.
layette
01
xanh da trời nhạt, xanh da trời dịu
de couleur bleu clair et doux (comme les vêtements de bébé)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
layette
giống đực số nhiều
layette
giống cái số ít
layette
giống cái số nhiều
layette
Các ví dụ
La couverture bleu layette est très douce.
Chăn màu xanh layette rất mềm mại.



























