Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
laxiste
01
dễ dãi, khoan dung quá mức
qui fait preuve d'une tolérance excessive, néglige les règles ou manque de rigueur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus laxiste
so sánh hơn
plus laxiste
có thể phân cấp
giống đực số ít
laxiste
giống đực số nhiều
laxistes
giống cái số ít
laxiste
giống cái số nhiều
laxistes
Các ví dụ
La direction est accusée d' être laxiste sur la sécurité.
Ban lãnh đạo bị cáo buộc là lỏng lẻo về an toàn.



























