laxiste
Pronunciation
/laksist/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laxiste"trong tiếng Pháp

laxiste
01

dễ dãi, khoan dung quá mức

qui fait preuve d'une tolérance excessive, néglige les règles ou manque de rigueur
laxiste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus laxiste
so sánh hơn
plus laxiste
có thể phân cấp
giống đực số ít
laxiste
giống đực số nhiều
laxistes
giống cái số ít
laxiste
giống cái số nhiều
laxistes
Các ví dụ
La direction est accusée d' être laxiste sur la sécurité.
Ban lãnh đạo bị cáo buộc là lỏng lẻo về an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng