Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La largeur
[gender: feminine]
01
chiều rộng, bề rộng
mesure d'un objet d'un côté à l'autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La porte doit avoir une largeur minimale de 90 cm.
Cửa phải có chiều rộng tối thiểu là 90 cm.
02
chiều rộng, bề rộng
étendue latérale d'un espace ou d'un objet
Các ví dụ
La largeur du champ de vision est importante pour la sécurité.
Chiều rộng của trường nhìn quan trọng đối với an toàn.



























