le justificatif
Pronunciation
/ʒystifikatˈif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "justificatif"trong tiếng Pháp

Le justificatif
[gender: masculine]
01

giấy tờ chứng minh, tài liệu xác minh

document qui sert à prouver ou justifier quelque chose
le justificatif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
justificatifs
Các ví dụ
Les employés doivent présenter un justificatif pour leurs absences.
Nhân viên phải trình giấy tờ để chứng minh cho việc vắng mặt của họ.
justificatif
01

chứng minh, biện minh

qui sert à justifier ou prouver quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
justificatif
giống đực số nhiều
justificatifs
giống cái số ít
justificative
giống cái số nhiều
justificatives
Các ví dụ
Il a présenté une note justificative pour son absence.
Anh ấy đã trình bày một bản ghi chú giải trình cho sự vắng mặt của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng