Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jumeau
01
sinh đôi, cặp đôi
qui est né en même temps qu'un autre, dans une même grossesse ; ou qui forme une paire très semblable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
jumeau
giống đực số nhiều
jumeaux
giống cái số ít
jumelle
giống cái số nhiều
jumelles
Các ví dụ
Il s' agit de statues jumelles placées de chaque côté du portail.
Đây là những bức tượng sinh đôi được đặt ở hai bên cổng.
02
giống hệt, sinh đôi
qui est identique ou presque identique à un autre dans sa forme, sa taille ou sa fonction
Các ví dụ
Elle a acheté deux vases jumeaux pour décorer sa cheminée.
Cô ấy đã mua hai chiếc bình giống hệt nhau để trang trí lò sưởi của mình.
Le jumeau
01
sinh đôi, cặp song sinh
enfant né en même temps qu'un autre d'une même grossesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jumeaux
Các ví dụ
Paul a un jumeau, mais ils ont des personnalités très différentes.
Paul có một người sinh đôi, nhưng họ có tính cách rất khác nhau.



























