Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jumeau
01
sinh đôi, cặp đôi
qui est né en même temps qu'un autre, dans une même grossesse ; ou qui forme une paire très semblable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
jumeau
giống đực số nhiều
jumeaux
giống cái số ít
jumelle
giống cái số nhiều
jumelles
Các ví dụ
Ils ont découvert qu'ils étaient jumeaux à la naissance.
Họ phát hiện ra rằng họ là sinh đôi khi sinh ra.
02
giống hệt, sinh đôi
qui est identique ou presque identique à un autre dans sa forme , sa taille ou sa fonction
Các ví dụ
Ils portent des costumes jumeaux pour leur spectacle.
Họ mặc trang phục giống hệt nhau cho buổi biểu diễn của họ.
Le jumeau
01
sinh đôi, cặp song sinh
enfant né en même temps qu'un autre d'une même grossesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jumeaux
Các ví dụ
Mon frère jumeau et moi avons toujours été très proches.
Anh trai sinh đôi của tôi và tôi luôn rất thân thiết.



























