joyeux
joyeux
ʒwajø
zhvayeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "joyeux"trong tiếng Pháp

01

vui vẻ, hạnh phúc

qui ressent ou exprime de la joie, du bonheur 
joyeux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus joyeux
so sánh hơn
plus joyeux
có thể phân cấp
giống đực số ít
joyeux
giống đực số nhiều
joyeux
giống cái số ít
joyeuse
giống cái số nhiều
joyeuses
Các ví dụ
Elle est toujours joyeuse le matin. 

Cô ấy luôn vui vẻ vào buổi sáng.

02

vui vẻ, hân hoan

qui donne une impression de gaieté ou de bonne humeur 
joyeux definition and meaning
Các ví dụ
Il portait un costume joyeux avec des couleurs vives. 

Anh ấy mặc một bộ trang phục vui vẻ với màu sắc tươi sáng.

03

vui vẻ, hạnh phúc

qui marque une célébration ou un souhait heureux 
joyeux definition and meaning
Các ví dụ
Joyeux anniversaire ! 

Joyeux anniversaire !

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng