le jeûne

Định nghĩa và ý nghĩa của "jeûne"trong tiếng Pháp

Le jeûne
01

sự nhịn ăn, việc kiêng ăn

action de ne pas manger pendant une période donnée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le jeûne peut avoir des effets bénéfiques sur la santé.
Nhịn ăn có thể có tác dụng có lợi cho sức khỏe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng