Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le jet
01
máy bay phản lực, máy bay jet
avion propulsé par des moteurs à réaction, souvent rapide et utilisé pour le transport civil ou privé
Các ví dụ
Le jet décolle en quelques secondes.
Máy bay phản lực cất cánh trong vài giây.
02
ném
fait de lancer quelque chose avec un mouvement brusque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jets
Các ví dụ
Le jet de la pierre a brisé la vitre.
Cú ném của hòn đá đã làm vỡ cửa kính.
03
tia, dòng phun
projection continue ou soudaine d'un liquide, d'un gaz ou d'une matière
Các ví dụ
Un jet d'eau sort de la fontaine.
Một tia nước phun ra từ đài phun nước.
04
vòi phun
pièce placée au bout d'un tuyau ou d'un tuyau d'arrosage pour diriger l'eau
Các ví dụ
Le jet est cassé et l'eau fuit.
Vòi phun bị hỏng và nước đang rò rỉ.
Cây Từ Vựng
projet
rejet
jet



























