le jerky
jer
ʒɛʁ
zher
ky
ki
ki

Định nghĩa và ý nghĩa của "jerky"trong tiếng Pháp

Le jerky
01

thịt khô, jerky

viande maigre , coupée en fines lamelles, salée et séchée pour conservation, souvent consommée en encas 
le jerky definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a acheté du jerky de bœuf pour le voyage. 

Anh ấy đã mua thịt bò khô cho chuyến đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng