l'itinéraire
Pronunciation
/itineʀɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "itinéraire"trong tiếng Pháp

L'itinéraire
01

lộ trình, tuyến đường

chemin ou trajet qu'on suit pour aller d'un endroit à un autre
l'itinéraire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
itinéraires
Các ví dụ
Nous avons changé d' itinéraire à cause des travaux.
Chúng tôi đã thay đổi lộ trình vì công trình xây dựng.
02

lộ trình, hành trình

plan détaillé d'un voyage, avec les étapes et les lieux à visiter
l'itinéraire definition and meaning
Các ví dụ
Elle a noté chaque étape de son itinéraire.
Cô ấy đã ghi lại từng bước của lộ trình của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng