Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'itinéraire
[gender: masculine]
01
lộ trình, tuyến đường
chemin ou trajet qu'on suit pour aller d'un endroit à un autre
Các ví dụ
Nous avons changé d' itinéraire à cause des travaux.
Chúng tôi đã thay đổi lộ trình vì công trình xây dựng.
02
lộ trình, hành trình
plan détaillé d'un voyage, avec les étapes et les lieux à visiter
Các ví dụ
Elle a noté chaque étape de son itinéraire.
Cô ấy đã ghi lại từng bước của lộ trình của mình.



























