Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ivre
01
say, ngà ngà say
qui a bu de l'alcool au point d'être saoul
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ivre
so sánh hơn
plus ivre
có thể phân cấp
giống đực số ít
ivre
giống đực số nhiều
ivres
giống cái số ít
ivre
giống cái số nhiều
ivres
Các ví dụ
Les jeunes étaient ivres et faisaient du bruit dans la rue.
Những người trẻ tuổi đã say rượu và gây ồn ào trên đường phố.



























