irrésistible
irrésistible
iʁezistibl
irezistibl
fusiblecriblebiblecible

Định nghĩa và ý nghĩa của "irrésistible"trong tiếng Pháp

irrésistible
01

không thể cưỡng lại, không thể cưỡng lại

impossible de résister, qui attire fortement 
irrésistible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus irrésistible
so sánh hơn
plus irrésistible
có thể phân cấp
giống đực số ít
irrésistible
giống đực số nhiều
irrésistibles
giống cái số ít
irrésistible
giống cái số nhiều
irrésistibles
Các ví dụ
Son charme est irrésistible. 

Sức quyến rũ của anh ấy không thể cưỡng lại.

02

không thể cưỡng lại, thuyết phục

qui convainc facilement, dont on ne peut contester la force ou la logique 
irrésistible definition and meaning
Các ví dụ
Son argument était irrésistible et a convaincu tout le monde. 

Lập luận của anh ấy không thể cưỡng lại được và đã thuyết phục mọi người.

03

không thể kiểm soát, không thể kìm nén

qui ne peut être retenu ou contrôlé, surtout un rire , une émotion ou une réaction 
Các ví dụ
Son rire était irrésistible et contagieux. 

Tiếng cười của anh ấy không thể cưỡng lại và dễ lây lan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng