Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irrésistible
01
không thể cưỡng lại, không thể cưỡng lại
impossible de résister, qui attire fortement
Các ví dụ
Elle a un sourire irrésistible.
Cô ấy có một nụ cười không thể cưỡng lại.
02
không thể cưỡng lại, thuyết phục
qui convainc facilement, dont on ne peut contester la force ou la logique
Các ví dụ
Son raisonnement irrésistible a fait changer d' avis le jury.
Lập luận không thể cưỡng lại của anh ấy đã khiến ban giám khảo thay đổi ý kiến.
03
không thể kiểm soát, không thể kìm nén
qui ne peut être retenu ou contrôlé, surtout un rire, une émotion ou une réaction
Các ví dụ
L' humour de ce comédien est irrésistible.
Sự hài hước của diễn viên hài này không thể cưỡng lại được.



























