Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'irritation
[gender: feminine]
01
sự khó chịu, sự bực bội
état d'agacement ou de colère passager
Các ví dụ
L' irritation peut augmenter lorsqu' on est fatigué.
Sự khó chịu có thể tăng lên khi người ta mệt mỏi.
02
kích ứng
réaction de gêne ou de douleur sur la peau, les muqueuses ou un organe, souvent causée par un stimulus externe ou une allergie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' irritation des yeux disparaît généralement après quelques heures.
Kích ứng mắt thường biến mất sau vài giờ.
Cây Từ Vựng
irritation
irritate



























