l'irritation
irritation
iʁitasjɔ̃
iritasyaw
irrigation

Định nghĩa và ý nghĩa của "irritation"trong tiếng Pháp

L'irritation
01

sự khó chịu, sự bực bội

état d'agacement ou de colère passager 
l'irritation definition and meaning
Các ví dụ
Son retard a provoqué son irritation. 

Sự chậm trễ của anh ấy đã gây ra sự khó chịu của anh ấy.

02

kích ứng

réaction de gêne ou de douleur sur la peau , les muqueuses ou un organe, souvent causée par un stimulus externe ou une allergie 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'irritation de la peau peut être causée par des produits chimiques. 

Kích ứng da có thể do hóa chất gây ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng