Iran
Pronunciation
/iʀɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Iran"trong tiếng Pháp

01

Iran, Cộng hòa Hồi giáo Iran

pays du Moyen-Orient situé entre le golfe Persique et la mer Caspienne
Iran definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
J' ai lu un livre sur l' Iran.
Tôi đã đọc một cuốn sách về Iran.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng