inédit
iné
ine
ine
dit
di
di

Định nghĩa và ý nghĩa của "inédit"trong tiếng Pháp

inédit
01

chưa xuất bản, chưa công bố

qui n'a jamais été publié ou montré avant 
inédit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus inédit
so sánh hơn
plus inédit
có thể phân cấp
giống đực số ít
inédit
giống đực số nhiều
inédits
giống cái số ít
inédite
giống cái số nhiều
inédites
Các ví dụ
Ce livre contient des documents inédits. 

Cuốn sách này chứa các tài liệu chưa được công bố.

02

mới, chưa từng có

qui est nouveau , jamais vu ou entendu avant 
inédit definition and meaning
Các ví dụ
Ce spectacle est inédit cette année. 

Chương trình này là chưa từng có trong năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng