inédit
Pronunciation
/inedi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inédit"trong tiếng Pháp

inédit
01

chưa xuất bản, chưa công bố

qui n'a jamais été publié ou montré avant
inédit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus inédit
so sánh hơn
plus inédit
có thể phân cấp
giống đực số ít
inédit
giống đực số nhiều
inédits
giống cái số ít
inédite
giống cái số nhiều
inédites
Các ví dụ
C' est une idée inédite et intéressante.
Đó là một ý tưởng chưa từng được công bố và thú vị.
02

mới, chưa từng có

qui est nouveau, jamais vu ou entendu avant
inédit definition and meaning
Các ví dụ
C' est une expérience inédite pour moi.
Đây là một trải nghiệm chưa từng có đối với tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng