intensifier
intensifier
ɛ̃tɑ̃sifje
etaasifye

Định nghĩa và ý nghĩa của "intensifier"trong tiếng Pháp

intensifier
01

tăng cường, làm mạnh thêm

rendre plus fort, plus intense ou plus marqué 
intensifier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
intensifie
ngôi thứ nhất số nhiều
intensifions
ngôi thứ nhất thì tương lai
intensifierai
hiện tại phân từ
intensifiant
quá khứ phân từ
intensifié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
intensifiions
Các ví dụ
La pluie a intensifié les inondations dans la région. 

Cơn mưa làm trầm trọng thêm lũ lụt trong khu vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng