insipide
Pronunciation
/ɛ̃sipid/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insipide"trong tiếng Pháp

insipide
01

بی‌مزه, بی‌نمک

thông tin ngữ pháp
giống đực số nhiều
insipides
giống cái số ít
insipide
giống cái số nhiều
insipides
Các ví dụ
Sans épices, ce plat devient insipide.
02

بی‌مزه, خنک، نچسب

Các ví dụ
Je trouve ce personnage assez insipide.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng