Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
innocent
01
vô tội, trong sạch
qui n'a commis aucun crime ou faute, qui est pur de toute culpabilité
Các ví dụ
Les enfants sont souvent considérés comme innocents.
Trẻ em thường được coi là vô tội.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vô tội, trong sạch