ingénieux
ingénieux
ɛ̃ʒenjø
ezhenyeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingénieux"trong tiếng Pháp

ingénieux
01

khéo léo, sáng tạo

qui fait preuve d'intelligence et de créativité pour résoudre des problèmes 
ingénieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ingénieux
so sánh hơn
plus ingénieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
ingénieux
giống đực số nhiều
ingénieux
giống cái số ít
ingénieuse
giống cái số nhiều
ingénieuses
Các ví dụ
Il a trouvé une solution ingénieuse pour réparer la machine. 

Anh ấy đã tìm ra một giải pháp khéo léo để sửa chữa máy móc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng