infirme
infirme
ɛ̃fɪʁm
efirm
informeinfime

Định nghĩa và ý nghĩa của "infirme"trong tiếng Pháp

infirme
01

tàn tật, khuyết tật

qui a une incapacité physique ou mentale permanente 
infirme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
infirme
giống đực số nhiều
infirmes
giống cái số ít
infirme
giống cái số nhiều
infirmes
Các ví dụ
Après l'accident, il est devenu infirme des deux jambes. 

Sau tai nạn, anh ấy trở thành người tàn tật ở cả hai chân.

L'infirme
01

người khuyết tật, người tàn tật

personne  atteinte d'une incapacité physique permanente 
l'infirme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
infirmes
Các ví dụ
L'infirme se déplaçait avec difficulté sans sa canne. 

Người tàn tật di chuyển khó khăn mà không có gậy của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng