infirme
Pronunciation
/ɛ̃fˈiʁm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infirme"trong tiếng Pháp

infirme
01

tàn tật, khuyết tật

qui a une incapacité physique ou mentale permanente
infirme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
infirme
giống đực số nhiều
infirmes
giống cái số ít
infirme
giống cái số nhiều
infirmes
Các ví dụ
Elle s' occupe de son père infirme depuis dix ans.
Cô ấy đã chăm sóc cha tàn tật của mình được mười năm.
L'infirme
[gender: masculine]
01

người khuyết tật, người tàn tật

personne atteinte d'une incapacité physique permanente
l'infirme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
infirmes
Các ví dụ
Cet hôpital spécialisé accueille de nombreux infirmes.
Bệnh viện chuyên khoa này tiếp nhận nhiều người tàn tật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng