l'indisposition
indisposition
ɛ̃dispɔzisjɔ̃
edispawzisyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "indisposition"trong tiếng Pháp

L'indisposition
01

sự khó chịu, sự không khỏe

état de malaise ou de légère maladie qui gêne la personne sans être grave 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a appelé son patron à cause d'une indisposition soudaine. 

Anh ấy đã gọi cho ông chủ của mình vì một sự khó chịu đột ngột.

02

khó chịu kinh nguyệt, sự khó ở khi hành kinh

malaise ou gêne physique et émotionnelle liée aux règles menstruelles 
Các ví dụ
Elle reste chez elle pendant son indisposition. 

Cô ấy ở nhà trong thời gian khó chịu của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng