Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incontournable
01
không thể tránh khỏi, bắt buộc
qu'on ne peut ignorer ou éviter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus incontournable
so sánh hơn
plus incontournable
có thể phân cấp
giống đực số ít
incontournable
giống đực số nhiều
incontournables
giống cái số ít
incontournable
giống cái số nhiều
incontournables
Các ví dụ
Ce livre est un classique incontournable.
Cuốn sách này là một tác phẩm kinh điển không thể bỏ qua.



























