Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incontournable
01
không thể tránh khỏi, bắt buộc
qu'on ne peut ignorer ou éviter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus incontournable
so sánh hơn
plus incontournable
có thể phân cấp
giống đực số ít
incontournable
giống đực số nhiều
incontournables
giống cái số ít
incontournable
giống cái số nhiều
incontournables
Các ví dụ
C' est un auteur incontournable de la littérature française.
Ông là một tác giả không thể bỏ qua của văn học Pháp.



























