impatient
im
ɛ̃
e
pat
pas
pas
ient
jɑ̃
yaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "impatient"trong tiếng Pháp

impatient
01

thiếu kiên nhẫn, nóng vội

qui n'aime pas attendre, qui veut que les choses arrivent vite 
impatient definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus impatient
so sánh hơn
plus impatient
có thể phân cấp
giống đực số ít
impatient
giống đực số nhiều
impatients
giống cái số ít
impatiente
giống cái số nhiều
impatientes
lĩnh vực
émotion, comportement, tempérament
Các ví dụ
Elle est impatiente de recevoir son cadeau. 

Cô ấy nóng lòng nhận được món quà của mình.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

impatient
patient
pati
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng