hypnotiser
hyp
ɪp
ip
no
naw
ti
ti
ti
ser
ze
ze
hypnotisé

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypnotiser"trong tiếng Pháp

hypnotiser
01

thôi miên, mê hoặc

attirer totalement l'attention de quelqu'un au point de le fasciner 
hypnotiser definition and meaning
Các ví dụ
Son regard semble hypnotiser l'homme. 

Ánh nhìn của anh ta dường như thôi miên người đàn ông.

02

thôi miên, đưa vào trạng thái thôi miên

plonger quelqu'un dans un état de conscience modifié pour influencer ses pensées ou ses perceptions 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
hypnotise
ngôi thứ nhất số nhiều
hypnotisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
hypnotiserai
quá khứ phân từ
hypnotisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
hypnotisions
Các ví dụ
Le thérapeute peut hypnotiser le patient pour le détendre. 

Nhà trị liệu có thể thôi miên bệnh nhân để thư giãn anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng