Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hypnotiser
01
thôi miên, mê hoặc
attirer totalement l'attention de quelqu'un au point de le fasciner
Các ví dụ
Cette histoire peut hypnotiser les enfants pendant des heures.
Câu chuyện này có thể thôi miên trẻ em trong nhiều giờ.
02
thôi miên, đưa vào trạng thái thôi miên
plonger quelqu'un dans un état de conscience modifié pour influencer ses pensées ou ses perceptions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
hypnotise
ngôi thứ nhất số nhiều
hypnotisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
hypnotiserai
quá khứ phân từ
hypnotisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
hypnotisions
Các ví dụ
La voix douce de la praticienne semble hypnotiser la femme.
Giọng nói dịu dàng của người thực hành dường như thôi miên người phụ nữ.



























