hymne
hymne
imn
imn

Định nghĩa và ý nghĩa của "hymne"trong tiếng Pháp

L'hymne
[gender: masculine]
01

quốc ca, bài hát trang trọng

chant solennel qui représente un pays, une institution ou une cause, souvent joué lors d'événements officiels
l'hymne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hymnes
Các ví dụ
Nous chantons l' hymne européen à l' école.
Chúng tôi hát quốc ca châu Âu ở trường.
02

thánh ca, bài hát tôn giáo

chant religieux solennel utilisé dans les cérémonies ou les prières
Các ví dụ
Ce livre contient les hymnes traditionnels de l' Église.
Cuốn sách này chứa các thánh ca truyền thống của Giáo hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng