Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'hymne
[gender: masculine]
01
quốc ca, bài hát trang trọng
chant solennel qui représente un pays, une institution ou une cause, souvent joué lors d'événements officiels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hymnes
Các ví dụ
Nous chantons l' hymne européen à l' école.
Chúng tôi hát quốc ca châu Âu ở trường.
02
thánh ca, bài hát tôn giáo
chant religieux solennel utilisé dans les cérémonies ou les prières
Các ví dụ
Ce livre contient les hymnes traditionnels de l' Église.
Cuốn sách này chứa các thánh ca truyền thống của Giáo hội.



























