l'hymne
hymne
ɪmn
imn
hymenhyène

Định nghĩa và ý nghĩa của "hymne"trong tiếng Pháp

L'hymne
01

quốc ca, bài hát trang trọng

chant solennel qui représente un pays , une institution ou une cause, souvent joué lors d'événements officiels 
l'hymne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hymnes
Các ví dụ
La Marseillaise est l'hymne national de la France. 

La Marseillaise là quốc ca của Pháp.

02

thánh ca, bài hát tôn giáo

chant religieux solennel utilisé dans les cérémonies ou les prières 
Các ví dụ
L'hymne sacré résonnait dans la cathédrale. 

Thánh ca thiêng liêng vang vọng trong nhà thờ lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng