hydrater
Pronunciation
/idʀate/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrater"trong tiếng Pháp

hydrater
01

dưỡng ẩm, cấp nước

apporter de l'eau ou de l'humidité à la peau, aux cheveux ou à une matière sèche
hydrater definition and meaning
Các ví dụ
Elle boit beaucoup d' eau pour bien s' hydrater.
Cô ấy uống nhiều nước để giữ ẩm tốt.
02

cấp nước, làm ẩm

combiner une substance chimique avec de l'eau
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
hydrate
ngôi thứ nhất số nhiều
hydratons
ngôi thứ nhất thì tương lai
hydraterai
quá khứ phân từ
hydraté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
hydrations
Các ví dụ
Hydrater le produit chimique permet d' activer la réaction.
Hydrat hóa hóa chất cho phép kích hoạt phản ứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng