l'huître
Pronunciation
/ɥitʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "huître"trong tiếng Pháp

L'huître
01

con hàu, hàu

mollusque bivalve marin, comestible, souvent consommé cru et parfois producteur de perles
l'huître definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
huîtres
Các ví dụ
Ce plateau contient des huîtres ouvertes pour le dîner.
Đĩa này chứa hàu đã mở cho bữa tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng