l'humeur
Pronunciation
/ymœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "humeur"trong tiếng Pháp

L'humeur
[gender: feminine]
01

tâm trạng, khí sắc

état d'esprit ou disposition émotionnelle d'une personne
l'humeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a mauvaise humeur après cette mauvaise nouvelle.
Anh ấy có tâm trạng tồi tệ sau tin xấu này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng