le homard
ho
ɔ
aw
mard
maʁ
mar

Định nghĩa và ý nghĩa của "homard"trong tiếng Pháp

Le homard
01

tôm hùm, tôm càng

crustacé marin au corps allongé, aux grandes pinces et à la carapace dure, considéré comme un mets raffiné 
le homard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
homards
Các ví dụ
Le homard est délicieux grillé au four. 

Tôm hùm ngon khi nướng trong lò.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng