Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
holistique
01
toàn diện, tổng thể
qui considère l'ensemble d'un être ou d'un système plutôt que seulement ses parties
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
holistique
giống đực số nhiều
holistiques
giống cái số ít
holistique
giống cái số nhiều
holistiques
Các ví dụ
La médecine holistique prend en compte le corps et l'esprit.
Y học toàn diện tính đến cơ thể và tâm trí.



























