Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
holistique
01
toàn diện, tổng thể
qui considère l'ensemble d'un être ou d'un système plutôt que seulement ses parties
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
holistique
giống đực số nhiều
holistiques
giống cái số ít
holistique
giống cái số nhiều
holistiques
Các ví dụ
Le thérapeute adopte une approche holistique pour le bien-être du patient.
Nhà trị liệu áp dụng cách tiếp cận toàn diện cho sức khỏe của bệnh nhân.



























