Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hiérarchie
01
phân cấp, cấu trúc phân cấp
organisation des personnes ou des éléments selon leur rang, leur pouvoir ou leur importance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hiérarchies
Các ví dụ
La hiérarchie de l'entreprise est clairement définie.
Cấp bậc của công ty được xác định rõ ràng.
02
hệ thống cấp bậc, bộ máy quản lý
ensemble des personnes qui occupent les postes de direction dans une organisation ou une entreprise
Các ví dụ
La hiérarchie a validé le nouveau projet de l'équipe.
Cấp bậc đã phê duyệt dự án mới của nhóm.
03
hệ thống cấp bậc, xếp hạng
classement des personnes ou des choses selon leur niveau, leur valeur ou leur importance
Các ví dụ
La hiérarchie des postes dépend de l'expérience et des compétences.
Thứ bậc của các vị trí phụ thuộc vào kinh nghiệm và kỹ năng.



























