Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'hippopotame
01
hà mã, hà mã
grand animal herbivore amphibie vivant dans les rivières d'Afrique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hippopotames
Các ví dụ
L'hippopotame passe la journée dans l'eau pour se rafraîchir.
Hà mã dành cả ngày trong nước để làm mát.



























