l'hexagone
hex
ɛg
eg
a
za
za
gone
gɔn
gawn
heptagone

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexagone"trong tiếng Pháp

L'Hexagone
01

Hình lục giác, Nước Pháp hình lục giác

surnom pour la France métropolitaine en raison de sa forme 
l'Hexagone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
L'Hexagone est célèbre pour sa gastronomie. 

Lục giác nổi tiếng với ẩm thực của mình.

02

hình lục giác, đa giác có sáu cạnh

polygone ayant six côtés et six angles 
l'hexagone definition and meaning
Các ví dụ
L'hexagone a six côtés égaux. 

Hình lục giác có sáu cạnh bằng nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng