l'heure
heure
aœʁ
aoer
tueurfleursœurcœur

Định nghĩa và ý nghĩa của "heure"trong tiếng Pháp

L'heure
01

giờ, thời điểm

durée de soixante minutes ou moment précis indiqué sur une horloge dans une journée 
l'heure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
heures
Các ví dụ
La réunion commence à cette heure. 

Cuộc họp bắt đầu vào giờ này.

02

thời đại, kỷ nguyên

période marquante dans le temps, caractérisée par des événements ou des changements importants 
l'heure definition and meaning
Các ví dụ
C'était une grande heure pour la science. 

Đó là một giờ lớn cho khoa học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng