Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'harmonie
01
sự hài hòa, sự hòa hợp
accord, entente ou équilibre entre personnes, idées ou éléments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les partenaires travaillent en parfaite harmonie.
Các đối tác làm việc trong sự hài hòa hoàn hảo.
02
sự hài hòa, sự cân đối
équilibre agréable entre les couleurs, les formes ou les éléments visuels
Các ví dụ
Les formes et les textures doivent être en harmonie.
Các hình dạng và kết cấu phải ở trong sự hài hòa.



























