l'harmonie
harmonie

Định nghĩa và ý nghĩa của "harmonie"trong tiếng Pháp

L'harmonie
01

sự hài hòa, sự hòa hợp

accord, entente ou équilibre entre personnes, idées ou éléments 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il règne une bonne harmonie dans cette équipe. 

Một sự hài hòa tốt đẹp ngự trị trong đội này.

02

sự hài hòa, sự cân đối

équilibre agréable entre les couleurs, les formes ou les éléments visuels 
Các ví dụ
La décoration de la pièce est en parfaite harmonie de couleurs. 

Trang trí của căn phòng có sự hài hòa màu sắc hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng