le handicap
handicap
ɑ̃dikap
aadikap

Định nghĩa và ý nghĩa của "handicap"trong tiếng Pháp

Le handicap
01

khuyết tật, tàn tật

difficulté physique, mentale ou sensorielle qui limite les activités quotidiennes 
le handicap definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le handicap n'empêche pas de mener une vie active. 

Khuyết tật không ngăn cản việc sống một cuộc sống năng động.

02

điểm chấp, lợi thế

avantage ou score ajusté donné à un joueur pour équilibrer les chances dans certains sports, surtout au golf 
Các ví dụ
Son handicap au golf lui permet de jouer avec des joueurs plus expérimentés. 

Điểm chấp của anh ấy trong golf cho phép anh ấy chơi với những người chơi có kinh nghiệm hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng