Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gêner
01
làm xấu hổ, làm phiền
mettre quelqu'un dans une situation inconfortable ou embarrassante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
gêne
ngôi thứ nhất số nhiều
gênons
ngôi thứ nhất thì tương lai
gênerai
hiện tại phân từ
gênant
quá khứ phân từ
gêné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
gênions
Các ví dụ
Il était gêné par le silence dans la salle.
Anh ấy bối rối vì sự im lặng trong phòng.



























