gêner
Pronunciation
/ʒene/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gêner"trong tiếng Pháp

01

làm xấu hổ, làm phiền

mettre quelqu'un dans une situation inconfortable ou embarrassante
gêner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
gêne
ngôi thứ nhất số nhiều
gênons
ngôi thứ nhất thì tương lai
gênerai
hiện tại phân từ
gênant
quá khứ phân từ
gêné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
gênions
Các ví dụ
Il était gêné par le silence dans la salle.
Anh ấy bối rối vì sự im lặng trong phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng