Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le guide
01
hướng dẫn viên, người dẫn đường
personne ou objet qui sert à diriger, informer ou accompagner quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
guides
Các ví dụ
J' ai suivi le guide pour ne pas me perdre dans la montagne.
Tôi đã theo hướng dẫn viên để không bị lạc trên núi.



























