grave
Pronunciation
/gʀav/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grave"trong tiếng Pháp

01

nghiêm trọng, trầm trọng

qui est sérieux, important ou dangereux
grave definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus grave
so sánh hơn
plus grave
có thể phân cấp
giống đực số ít
grave
giống đực số nhiều
graves
giống cái số ít
grave
giống cái số nhiều
graves
Các ví dụ
C' est un problème grave pour la santé publique.
Đây là một vấn đề nghiêm trọng đối với sức khỏe cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng