Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gras
01
béo, nhiều mỡ
qui contient de la graisse ou qui est couvert de matière grasse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus gras
so sánh hơn
plus gras
có thể phân cấp
giống đực số ít
gras
giống đực số nhiều
gras
giống cái số ít
grasse
giống cái số nhiều
grasses
Các ví dụ
J'évite de manger des aliments trop gras.
Tôi tránh ăn thực phẩm quá béo.
02
béo, béo phì
qui a un excès de graisse corporelle
Các ví dụ
Le chat du voisin est devenu trop gras.
Con mèo của hàng xóm đã trở nên quá béo.



























