gras
gras
gʁɑ
graa
noixemmavoiejoie

Định nghĩa và ý nghĩa của "gras"trong tiếng Pháp

01

béo, nhiều mỡ

qui contient de la graisse ou qui est couvert de matière grasse 
gras definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus gras
so sánh hơn
plus gras
có thể phân cấp
giống đực số ít
gras
giống đực số nhiều
gras
giống cái số ít
grasse
giống cái số nhiều
grasses
Các ví dụ
J'évite de manger des aliments trop gras. 

Tôi tránh ăn thực phẩm quá béo.

02

béo, béo phì

qui a un excès de graisse corporelle 
gras definition and meaning
Các ví dụ
Le chat du voisin est devenu trop gras. 

Con mèo của hàng xóm đã trở nên quá béo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng