le granite
gra
gʁa
gra
nite
nɪt
nit
schmitttermitebrigitteparasite

Định nghĩa và ý nghĩa của "granite"trong tiếng Pháp

Le granite
01

đá granit, đá hoa cương

roche dure formée de cristaux de quartz, de mica et de feldspath, souvent utilisée dans la construction et la sculpture 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le monument est taillé dans le granite. 

Tượng đài được chạm khắc từ đá granit.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng