le grand-père
grand
gʁɑ̃pɛʁ
graaper
père

Định nghĩa và ý nghĩa của "grand-père"trong tiếng Pháp

Le grand-père
01

ông nội, ông ngoại

père de son père ou de sa mère 
le grand-père definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grands-pères
giống đực số ít
grand-père
giống cái số ít
grand-mère
neutral form
aïeul
Các ví dụ
Mon grand-père me racontait toujours des histoires. 

Ông tôi luôn kể cho tôi nghe những câu chuyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng