Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le grain
01
hạt, hạt nhỏ
petite partie dure d'une plante ou petite quantité de matière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grains
Các ví dụ
Elle ajoute quelques grains de sel à la soupe.
Cô ấy thêm một vài hạt muối vào súp.
02
hạt nhỏ, hạt
très petite quantité ou particule de matière
Các ví dụ
Cette poudre contient des grains très fins.
Bột này chứa các hạt rất mịn.



























