Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La grammaire
[gender: feminine]
01
ngữ pháp, văn phạm
ensemble des règles qui régissent la structure et l'usage d'une langue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a corrigé les erreurs de grammaire dans le texte.
Anh ấy đã sửa lỗi ngữ pháp trong văn bản.



























