gracieux
gra
gʁa
gra
cieux
sjø
syeu
spacieux

Định nghĩa và ý nghĩa của "gracieux"trong tiếng Pháp

gracieux
01

duyên dáng, thanh nhã

qui a de la grâce, de l'élégance dans les mouvements 
gracieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus gracieux
so sánh hơn
plus gracieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
gracieux
giống đực số nhiều
gracieux
giống cái số ít
gracieuse
giống cái số nhiều
gracieuses
Các ví dụ
La danseuse a des mouvements gracieux. 

Vũ công có những chuyển động duyên dáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng