le gibier
gib
ʒib
zhib
ier
je
ye
gabier

Định nghĩa và ý nghĩa của "gibier"trong tiếng Pháp

Le gibier
01

thịt thú rừng, con mồi

animaux chassés pour être mangés ou utilisés comme nourriture 
le gibier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les chasseurs ont attrapé du gibier dans la forêt. 

Những thợ săn đã bắt được thú săn trong rừng.

02

thịt thú săn, thú săn

viande provenant d'animaux chassés pour se nourrir 
Các ví dụ
Le chef prépare du gibier pour le dîner ce soir. 

Đầu bếp chuẩn bị thịt thú săn cho bữa tối tối nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng